|
|
| Cơ hội đầu tư trong 6 tháng cuối năm | | Trong quý 2/2009, sự tăng trưởng ấn tượng của thị trường chứng khoán và sự tăng giá đất nền một số khu vực tại Hà Nội và TP.HCM đã tạo cơ hội cho nhiều nhà đầu tư, sau một thời gian dài đóng băng nguồn vốn từ cuối năm 2008 đến quý 1/2009. Xem tiếp | | Cửa hàng vàng đông khách trở lạ | | Giao dịch mua bán vàng miếng trong nước đã quay trở lại nhịp độ bình ổn khi người dân không còn chờ đợi đột biến tăng hay giảm giá. Tuy nhiên, thị trường vật chất vắng bóng hẳn nhà đầu tư lướt sóng. Xem tiếp | | Ngân hàng giảm phí bán USD | | Ngày 3-7, đà giảm của giá USD trên thị trường tự do có xu hướng chựng lại so với ngày 2-7, giá USD tiền mặt mua vào 18.360 đồng/USD, bán ra 18.390 đồng/USD. Các tiệm vàng cho biết chỉ còn giao dịch nhỏ lẻ, không còn các mối lớn như trước. Xem tiếp | | VNM: Niêm yết bổ sung cổ phiếu | | Ngày 02/07/2009 Sở Giao dịch CP TP.HCM đã có công văn chấp thuận cho Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (mã CK: VNM) được niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm với nội dung như sau: Xem tiếp | | |
|
|
|
|
| | | Theo thống kê sơ bộ, hiện có 120 doanh nghiệp Việt Nam đang giao thương với thị trường Campuchia. | |  Thị trường thất vọng với thông tin từ thị trường việc làm Mỹ, thị trường việc làm Mỹ, châu Âu. Nhà... | | | | | | Giao dịch mua bán vàng miếng trong nước đã quay trở lại nhịp độ bình ổn khi người dân không còn chờ... | | Hiện phân khúc thị trường nhà nghỉ dưỡng đang bắt đầu thu hút sự chú ý của nhiều người khi xem đây... | | | | | |  Thông báo kết quả đấu giá cổ phần của Công ty Supe Phốt phát và Hoá chất Lâm Thao | |  Thị trường OTC hôm nay đã có tín hiệu hồi phục tuy rằng lượng giao dịch thành công vẫn ở mức thấp.... | | | | | |  Hiệp hội Các nhà đầu tư tài chính (VAFI) vừa có bản nhận định về tình hình cho vay đầu tư chứng... | | Trong quý 2/2009, sự tăng trưởng ấn tượng của thị trường chứng khoán và sự tăng giá đất nền một số... | | | | | |  Hôm nay 1/7/2009, các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công chính thức chịu thuế thu nhập cá nhân... | |  Bản tin chứng khoán Navis | | | | | | Giao dịch cổ phiếu của tổ chức liên quan đến cổ đông nội bộ của CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu Điện... | | STC: Được cấp Giấy chứng nhận quản lý chất lượng | | | | | |  Sở GDCK Hà Nội thông báo về giao dịch của cổ đông nội bộ CTCP Chứng khoán Tràng An (MCK: TAS) như... | | Đây là loại trái phiếu ghi sổ có kỳ hạn 2 năm, lãi suất 10%/ năm. | | | | | |  Căn cứ thông báo giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ Công ty Cổ phần 482, Trung tâm GDCK Hà Nội... | | | | |
|
|
|
Giao dịch cổ đông lớn
Lịch đấu giá
|
|
HASTC 03/07/2009
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| ACB | 47.5 | 47.6 | 100 | 48 | 0.1 | 0.2 | | KLS | 26.5 | 27 | 170 | 46 | 0.5 | 1.9 | | SHS | 34.7 | 34.7 | 10 | 3 | 0 | 0 | | VCG | 26.7 | 26.4 | 290 | 77 | -0.3 | -1.1 | | KBC | 29.6 | 30.3 | 300 | 91 | 0.7 | 2.4 | | BVS | 49.1 | 49.2 | 10 | 5 | 0.1 | 0.2 | | PVS | 32.8 | 33.9 | 100 | 34 | 1.1 | 3.4 | | SHB | 30.6 | 30.4 | 100 | 30 | -0.2 | -0.7 | | NTP | 65.3 | 67.6 | 10 | 7 | 2.3 | 3.5 | | DBC | 25.6 | 27.3 | 40 | 11 | 1.7 | 6.6 |
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| HUT | 18.7 | 20 | 50 | 10 | 1.3 | 7 | | STP | 18.8 | 20.1 | 20 | 4 | 1.3 | 6.9 | | VTV | 18.8 | 20.1 | 100 | 20 | 1.3 | 6.9 | | PGS | 18.9 | 20.2 | 20 | 4 | 1.3 | 6.9 | | SFN | 13.1 | 14 | 100 | 14 | 0.9 | 6.9 | | YSC | 20.4 | 21.8 | 100 | 22 | 1.4 | 6.9 | | NLC | 21.9 | 23.4 | 30 | 7 | 1.5 | 6.9 | | HHC | 22 | 23.5 | 10 | 2 | 1.5 | 6.8 | | VMC | 30.8 | 32.9 | 60 | 20 | 2.1 | 6.8 | | DC4 | 23.5 | 25.1 | 100 | 25 | 1.6 | 6.8 |
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| SAF | 24.4 | 22.7 | 150 | 34 | -1.7 | -7 | | SDN | 20.1 | 18.7 | 70 | 13 | -1.4 | -7 | | VTL | 29.3 | 27.3 | 10 | 3 | -2 | -6.8 | | TKU | 10.4 | 9.7 | 10 | 1 | -0.7 | -6.7 | | CID | 12.8 | 12 | 20 | 2 | -0.8 | -6.3 | | CTC | 17.8 | 16.7 | 30 | 5 | -1.1 | -6.2 | | SVI | 22.8 | 21.4 | 40 | 9 | -1.4 | -6.1 | | LBE | 12.7 | 12 | 90 | 11 | -0.7 | -5.5 | | TMC | 31.8 | 30.5 | 40 | 12 | -1.3 | -4.1 | | PTS | 17.3 | 16.6 | 50 | 8 | -0.7 | -4.1 |
HOSE 03/07/2009
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| STB | 34 | 33.9 | 58,278 | 19,756 | -0.1 | -0.3 | | SSI | 63 | 62.5 | 34,845 | 21,778 | -0.5 | -0.8 | | VCB | 58 | 56 | 15,337 | 8,589 | -2 | -3.5 | | BVH | 48 | 48 | 14,878 | 7,141 | 0 | 0 | | HPG | 54.5 | 55 | 10,300 | 5,665 | 0.5 | 0.9 | | SAM | 27.4 | 28.7 | 32,171 | 9,233 | 1.3 | 4.7 | | HAG | 66.5 | 67.5 | 6,988 | 4,717 | 1 | 1.5 | | DRC | 75 | 73 | 4,050 | 2,957 | -2 | -2.7 | | SJS | 90 | 94 | 4,332 | 4,072 | 4 | 4.4 | | FPT | 69.5 | 70.5 | 1,482 | 1,045 | 1 | 1.4 |
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| CII | 36 | 37.8 | 3,077 | 1,163 | 1.8 | 5 | | DMC | 60 | 63 | 620 | 391 | 3 | 5 | | NTL | 70 | 73.5 | 3 | 2 | 3.5 | 5 | | NBB | 38.5 | 40.4 | 7,328 | 2,961 | 1.9 | 4.9 | | UIC | 20.3 | 21.3 | 292 | 62 | 1 | 4.9 | | HLA | 20.5 | 21.5 | 3 | 1 | 1 | 4.9 | | TAC | 32.9 | 34.5 | 1,734 | 598 | 1.6 | 4.9 | | DQC | 16.5 | 17.3 | 2,188 | 379 | 0.8 | 4.9 | | VIC | 47.5 | 49.8 | 7,164 | 3,568 | 2.3 | 4.8 | | TSC | 39.3 | 41.2 | 2,447 | 1,008 | 1.9 | 4.8 |
| Sym |
Open |
Close |
Vol |
Val(mil) |
+/- |
% |
| RIC | 34.1 | 32.4 | 493 | 160 | -1.7 | -5 | | COM | 48.5 | 46.1 | 36 | 17 | -2.4 | -5 | | VKP | 12.2 | 11.6 | 2,661 | 309 | -0.6 | -4.9 | | MCP | 18.4 | 17.5 | 350 | 61 | -0.9 | -4.9 | | HAX | 22.7 | 21.6 | 308 | 67 | -1.1 | -4.9 | | OPC | 49.9 | 47.5 | 1,200 | 570 | -2.4 | -4.8 | | TMS | 31.4 | 29.9 | 7 | 2 | -1.5 | -4.8 | | ALT | 23.7 | 22.6 | 242 | 55 | -1.1 | -4.6 | | PTC | 13.1 | 12.5 | 2 | | -0.6 | -4.6 | | BAS | 11 | 10.5 | 235 | 25 | -0.5 | -4.6 |
| | HOSE-Index-GDNĐTNN | CHG% | VAL | FTRADE NET |
| 105 | ---02/07--- 433.79 | 0.88% | 1515b | 125.1b |
| 4 | ---01/07--- 430.00 | -4.08% | 1826b | 221.2b |
| 17 | ---30/06--- 448.29 | -2.64% | 1439b | 163.1b |
| 36 | ---29/06--- 460.42 | -0.21% | 1092b | 51.9b |
| 68 | ---26/06--- 461.37 | 1.68% | 1410b | 114.5b |
| 48 | ---25/06--- 453.76 | -0.54% | 2077b | 153.2b |
| 144 | ---24/06--- 456.22 | 4.03% | 1764b | -160.1b |
| 2 | ---23/06--- 438.55 | -4.27% | 1268b | 16.6b |
| 9 | ---22/06--- 458.11 | -3.60% | 1636b | 39.7b |
| 57 | ---19/06--- 475.22 | -0.85% | 1881b | 31.9b |
| | HASTC | | | |
| 17 | ---01/07--- 142.50 | -4.39% | 681b | 29.8b |
| 31 | ---30/06--- 149.04 | -3.10% | 661b | 5.4b |
| 48 | ---29/06--- 153.80 | -1.25% | 505b | -10.8b |
| 102 | ---26/06--- 155.74 | 0.89% | 617b | 5.9b |
| 34 | ---25/06--- 154.36 | -2.07% | 812b | 19.6b |
| 183 | ---24/06--- 157.63 | 5.63% | 674b | 2.4b |
| 14 | ---23/06--- 149.23 | -5.94% | 654b | -5.7b |
| 16 | ---22/06--- 158.66 | -5.48% | 657b | 5.1b |
| 82 | ---19/06--- 167.86 | -0.40% | 869b | -21.1b |
| 111 | ---18/06--- 168.54 | 0.91% | 851b | -40.3b |
| | TOP GDNN 02/07 (gtrị) | BUY | SELL | FTRADE NET |
| | HOSE | 221.8b | -96.7b | 125.1b |
| Ho | BVH - Bảo Hiểm Bảo Việt | 61.2b | -9.7b | 51.5b |
| Ho | STB - Ngân hàng SG TTín | 47.4b | -0.6b | 46.8b |
| Ho | VNM - Sữa Việt nam | 11.8b | -17.8b | -6.0b |
| Ho | HPG - Tập đoàn Hòa Phát | 15.3b | -7.2b | 8.1b |
| Ho | DPM - Đạm Phú Mỹ | 7.4b | -12.2b | -4.8b |
| | HASTC | 35.6b | -28.6b | 7.0b |
| Ha | PVS - Dvụ Kthuật dầu khí | 4.9b | -9.8b | -4.8b |
| Ha | KBC - PT ĐThị Kinh Bắc | 2.9b | -8.2b | -5.2b |
| Ha | NTP - Nhựa Tiền Phong | 2.8b | -6.4b | -3.6b |
| Ha | BVS - ChứngKhoán Bảo Việt | 9.0b | -0.0b | 9.0b |
| Ha | SHS - ChứngKhoán Sài Gòn HN | 7.1b | -0.0b | 7.1b |
| | TOP NN GD 1 tuần (gtrị) (26-02/07) | BUY | SELL | FTRADE NET |
| | HOSE | 1,500.3b | -824.4b | 675.9b |
| Ho | VCB - Ngân hàng VCB | 229.5b | -221.6b | 7.9b |
| Ho | STB - Ngân hàng SG TTín | 219.1b | -16.9b | 202.1b |
| Ho | VNM - Sữa Việt nam | 102.2b | -113.6b | -11.3b |
| Ho | BVH - Bảo Hiểm Bảo Việt | 167.3b | -34.3b | 132.9b |
| Ho | PPC - Nhiệt Điện Phả Lại | 90.2b | -88.4b | 1.8b |
| Ho | DPM - Đạm Phú Mỹ | 82.5b | -46.1b | 36.3b |
| Ho | FPT - Công Nghệ FPT | 104.5b | -15.9b | 88.6b |
| | HASTC | 320.8b | -283.5b | 37.2b |
| Ha | ACB - Ngân hàng Á Châu | 181.2b | -181.2b | 0.0b |
| Ha | PVS - Dvụ Kthuật dầu khí | 25.4b | -18.6b | 6.7b |
| Ha | NTP - Nhựa Tiền Phong | 30.4b | -8.3b | 22.1b |
| Ha | VCG - XNK XD Việt Nam | 0.1b | -35.4b | -35.3b |
| Ha | BVS - ChứngKhoán Bảo Việt | 24.4b | -2.1b | 22.3b |
| Ha | SHB - Ngân hàng SG Hà Nội | 17.7b | -3.1b | 14.6b |
| Ha | KBC - PT ĐThị Kinh Bắc | 8.9b | -10.2b | -1.2b |
| | TOP Trailing EPS 02/07 | TRAIL EPS | PE | BOOK VALUE |
| Ha | TDN - Than Đèo Nai | 20,994 | 0.9 | 21,916 |
| Ha | DTC - Đông Triều Viglacera | 19,480 | 3.6 | 19,110 |
| Ho | LCG - LICOGI 16 | 17,159 | 2.6 | 37,172 |
| Ho | TCT - Cáp treo núi Bà T.N | 15,423 | 5.2 | 39,954 |
| Ha | VTS - Gốm TừSơn Viglac | 13,408 | 3.6 | 22,461 |
| Ha | HLY - Hạ Long I Viglacera | 12,858 | 3.0 | 16,761 |
| Ha | NBC - Than Núi Béo | 11,739 | 2.6 | 35,289 |
| Ho | VSC - Container VN | 11,299 | 5.6 | 30,001 |
| Ha | DAC - Đông Anh Viglacera | 11,213 | 3.7 | 20,072 |
| Ho | SFI - Vận tải Safi | 10,974 | 4.4 | 48,556 |
| Ha | VSP - Vận tải Vinashin | 10,777 | 2.8 | 97,180 |
| Ha | SCJ - Xi Măng Sài Sơn | 10,249 | 4.6 | 34,372 |
| Ha | RCL - Địa ốc Chợ Lớn | 9,923 | 6.3 | 22,277 |
| Ha | SD5 - Sông Đà 5 | 9,280 | 4.6 | 20,553 |
| Ha | BHV - Bá Hiến Viglacera | 9,063 | 5.3 | 18,678 |
| | BOTTOM | | | |
| Ho | TRI - Giải khát Sài Gòn | -21,885 | na | -696 |
| Ha | TLT - Viglacera Thăng Long | -10,627 | na | 1,694 |
| Ha | BVS - ChứngKhoán Bảo Việt | -10,601 | na | 23,724 |
| Ho | VFMVF1 - QĐTư VF1 | -8,229 | na | 17,008 |
| Ha | CMC - XD Cơ khí số1 | -8,038 | na | 12,185 |
| Ha | KLS - ChứngKhoán Kim Long | -7,132 | na | 13,835 |
| Ho | IFS - Thực Phẩm Quốc Tế | -7,001 | na | 0 |
| Ha | HPC - ChứngKhoán Hải Phòng | -6,714 | na | 16,068 |
| Ho | TYA - Dây cáp Taya | -5,024 | na | 7,034 |
| Ha | TLC - Viễn Thông Thăng Long | -4,106 | na | 19,270 |
| | EPS QUÝ mới cập nhật | DATE | Q2 2009 | TOTAL 2009 |
| | TOP Q2/2009 | | | |
| | BOTTOM Q2/2009 | | | |
| | | Bảng giá OTC ngày 02/07/09 (1000đ) | LOW | HIGH |
| | | Vận tải Dầu khí (80b) | 0.0 | 0.0 |
| | | Tập Đoàn Mai Linh (380b) | 7.3 | 7.5 |
| | | Quốc Cường Gia Lai (259b) | 16.8 | 17.0 |
| | | Ngân hàng XNK VN (2,800b) | 26.3 | 26.5 |
| | | Ngân hàng Việt Á (7,500b) | 11.5 | 11.7 |
| | | Ngân hàng Quân Đội (2,364b) | 30.0 | 30.5 |
| | | Ngân hàng PhươngĐông (1,111b) | 13.8 | 14.0 |
| | | Ngân hàng Phương Nam (1,712b) | 14.7 | 15.0 |
| | | Ngân hàng Nhà TPHCM (1,000b) | 13.3 | 13.5 |
| | | Ngân hàng Nam Á (576b) | 10.3 | 10.5 |
| | | Ngân hàng Đông Á (1,600b) | 26.0 | 26.3 |
| | | Ngân hàng Đại Dương (1,000b) | 10.0 | 10.0 |
| | | Ngân hàng Đại Á (500b) | 10.3 | 10.5 |
| | | Ngân hàng An Bình (2,300b) | 14.5 | 14.7 |
| | | KD PT Nhà Lâm Đồng (45b) | 15.0 | 15.0 |
| | | Hàng hải Việt Nam (117b) | 10.0 | 10.0 |
| | | Dược phẫm MEKOPHAR (54b) | 60.0 | 61.0 |
| | | Dược phẫm Cần Giờ (110b) | 9.2 | 9.5 |
| | | Điện, Đtử TIE (96b) | 10.0 | 10.0 |
| | | Địa ốc SG Thương tín (505b) | 20.3 | 20.5 |
| | | Cao su Phước Hòa (813b) | 35.5 | 36.0 |
| | | Cao Su Miền Nam (150b) | 44.0 | 44.2 |
| | | Café Biên Hòa (113b) | 69.0 | 69.0 |
| | | Bia SG Miền Tây (145b) | 18.5 | 18.6 |
| | | Bia Sài Gòn (6,413b) | 39.3 | 39.5 |
| | | Bấtđộngsản TC Dầu khí (500b) | 9.3 | 9.5 |
| | | Bảo hiểm Viễn Đông (600b) | 7.3 | 7.5 |
|