 So với thị trường bất động sản Tp.HCM, thị trường bất động sản Hà Nội tồn tại không ít những bất cập mà trong đó nổi lên là tình trạng đầu cơ, làm giá.  Qũy đầu tư Chứng khoán Bản Việt hầu như không giao dịch cổ phiếu nào trong số cổ phiếu đã đăng ký.  So với kế hoạch 11,5 tỷ đồng LNTT đã được ĐHCĐ thông qua, kết thúc quý II/2010, DAD hoàn thành 78,77%.  Sau một tuần áp dụng phương thức giao dịch khớp lệnh liên tục, thị trường UPCoM vẫn chưa thu hút nhà đầu tư, thậm chí thanh khoản sụt giảm.  Vui lòng tải File đính kèm |
 Chứng khoán châu Á giảm điểm sau 4 ngày tăng liên tiếp sau khi Cục dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tuyên bố tăng trưởng tại một số khu vực của nền kinh tế lớn nhất thế giới này chậm lại.  Nhiều DN xuất khẩu thủy sản đang vướng phải những khó khăn có những ràng buộc trong quy định các hoạt động đánh bắt thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (IUU) của EU.  Sau cú lên giá mạnh vào buổi sáng 28/7, giá USD tiếp tục liên giá vào buổi chiều. Giá tăng liên tiếp đã thôi thúc người mua đổ đến các cửa hàng mua bán sôi động.  Cùng tuyến đường Hồ Tùng Mậu, quận 1, TP HCM, có văn phòng cho thuê 25 USD mỗi m2 một tháng, cũng có tòa tháp chào giá 60 USD.  Các cổ phiếu giao dịch trên thị trường tự do đã giảm đồng loạt cuối tuần qua.  “Cần phải có sự đa dạng hơn về cơ cấu các sản phẩm giao dịch trên thị trường nhằm đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư cũng như tăng tính hấp dẫn cho thị trường”.  Chú ý chốt lời cổ phiếu có tính đầu cơ Thông báo kết quả đăng ký tham gia đấu giá cổ phần Công ty cổ phần Sông Đà 19
|
|
|
|
| |
TKÊ NGÀNH (HOSE + HNX) (tỷ lệ theo vốn hoá)
| Thay đổi | PE 4quý | EPS 4quý | GTrị SSách | NN GD Ròng (val) | Vốn hoá(b) | % Vốn hoá |
| |
Ngân hàng (6)
| -0.32% | 7.6 | 4,041 | 4,984 | -1.6b | 138,324 | 19.4% |
| |
Xây Dựng (115)
| +0.01% | 23.3 | 2,772 | 18,192 | +1.7b | 88,928 | 12.5% |
| |
Bất động sản (26)
| -0.17% | 14.6 | 6,435 | 18,032 | -1.4b | 83,680 | 11.7% |
| |
TPhẩm, ĐồUống, Th.Lá (39)
| +0.66% | 27.3 | 5,244 | 17,220 | +1.4b | 79,654 | 11.2% |
| |
Tài chính (29)
| -0.54% | 9.6 | 2,686 | 12,240 | +8.7b | 55,501 | 7.8% |
| |
Bảo hiểm (4)
| +0.07% | 61.2 | 928 | 0 | +5.4b | 36,057 | 5.0% |
| |
Khai khoáng (27)
| +0.10% | 37.5 | 3,305 | 14,646 | +2.5b | 32,983 | 4.6% |
| |
Kim loại, SP từ kim loại (21)
| -0.86% | 3.9 | 4,577 | 24,420 | -12.3b | 31,236 | 4.3% |
| |
Vận tải, Kho bãi (37)
| -0.17% | -27.3 | 3,012 | 22,622 | -22.5b | 25,987 | 3.6% |
| |
Nhựa, Cao su, Phi kim (63)
| +0.55% | -41.5 | 5,155 | 15,195 | +0.9b | 21,327 | 3.0% |
| |
H.Chất, ThanCốc, DầuMỏ (11)
| +1.16% | 7.8 | 4,513 | 15,422 | +7.7b | 18,411 | 2.5% |
| |
Thông tin - Truyền thông (26)
| +4.36% | 1.4 | 7,188 | 20,071 | +32.1b | 16,207 | 2.2% |
| |
SX Năng lượng (23)
| -1.14% | 12.5 | 2,691 | 12,266 | -8.7b | 15,641 | 2.2% |
| |
ĐCơ, MMóc, Tbị, ĐTử (29)
| +0.10% | 31.3 | 3,713 | 21,959 | -4.0b | 11,597 | 1.6% |
| |
KD - Schữa xe động cơ (29)
| +0.90% | 14.8 | 3,961 | 17,664 | -0.0b | 11,241 | 1.5% |
| |
Nông, Lâm, TSản (13)
| -0.65% | 8.5 | 7,780 | 23,389 | -1.9b | 10,760 | 1.5% |
| |
Thuốc, Hoá dược (17)
| -0.67% | 8.6 | 9,379 | 31,869 | +0.1b | 10,435 | 1.4% |
| |
Lưu trú, Ăn uống (5)
| +1.32% | 111.9 | 510 | 2,656 | +0.0b | 6,970 | 0.9% |
| |
Gỗ, SP gỗ, Giấy, In (19)
| +0.63% | 10.8 | 2,387 | 20,425 | -0.0b | 3,638 | 0.5% |
| |
| +0.55% | 0.3 | 8 | 5,774 | -0.3b | 3,495 | 0.4% |
| |
Dệt, May, Da giầy (8)
| -1.42% | 7.9 | 2,808 | 16,730 | +0.3b | 2,316 | 0.3% |
| |
Hành chính, DVụ hỗ trợ (6)
| +0.33% | 25.9 | 1,084 | 10,019 | +0.0b | 2,164 | 0.3% |
| |
Khoa học - Công nghệ (8)
| +1.19% | 10.2 | 3,063 | 15,690 | -0.0b | 1,537 | 0.2% |
| |
Dịch vụ khác (1)
| +0.43% | | 0 | 12,025 | +0.0b | 1,468 | 0.2% |
| |
Nghệ thuật, Giải trí (1)
| -4.93% | 37.3 | 518 | 15,003 | +0.0b | 1,256 | 0.1% |
| |
Tổng cộng: 572
| +0.04% | 15.5 | 4,111 | 14,206 | +7.9b | 710,813 | |
| |
| | | | | | | |
| |
TOP EPS 4 QUÝ
| Giá | Thay đổi | Trail EPS | Trail PE | EPS (2010) | Gtrị ssách | NN ròng 1Thg Vol |
| HO |
- NTL - Đô thị Từ Liêm
| 77.5 | +0.7%  | 30,860 | 2.5 | 0 | 34,010 | -37.0k |
| HO |
- DRC - Cao Su Đà Năng
| 46.5 | +0.7%  | 25,368 | 1.8 | 0 | 36,302 | +30.2k |
| HO |
- CMT - CN Mạng T. Thông
| 38.0 | -5.0%  | 16,848 | 2.3 | 1,610 | 11,920 | +2.9k |
| HO |
- DVD - DượcPhẩm Viễn Đông
| 117.0 | -1.7%  | 16,774 | 7.0 | 3,306 | 36,110 | +1.8k |
| HO |
- VSC - Contaner VN
| 69.0 | -0.7%  | 15,069 | 4.6 | 0 | 35,843 | +115.9k |
| |
| | | | | | | |
| HX |
- RCL - Địa ốc Chợ Lớn
| 80.4 | +0.3%  | 22,102 | 3.6 | 0 | 41,848 | +24.8k |
| HX |
- DTC - Đ.Triều Viglacera
| 85.8 | | 18,574 | 4.6 | 0 | 23,009 | +2.4k |
| HX |
- TCT - Cáp treo núi Bà TN
| 56.1 | -0.7%  | 15,573 | 3.6 | 0 | 25,399 | +600 |
| HX |
- VTS - GốmTừSơn Viglacera
| 53.6 | -1.5%  | 14,398 | 3.7 | 0 | 23,706 | +4.2k |
| HX |
- NTP - Nhựa TiềnPhong
| 94.1 | +0.1%  | 14,340 | 6.6 | 0 | 0 | -145.3k |
| |
| | | | | | | |
| CHỐT | TỶ LỆ | CTY | PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU |
| 04.08.10 | 16.5% |
NSN
| Chia cổ tức bằng CP thưởng (1,649đ/CP) - 1 được thưởng 0.165 |
| 29.07.10 | 2.9% |
TIC
| Phát hành CP - 1 được thưởng 0.029 |
| | | | |
| BẮT ĐẦU | KẾT THÚC | KLƯỢNG | CỔ ĐÔNG ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH MỚI CẬP NHẬT |
| 09.04.10 | 09.07.10 |
LSS
| BÁN: 491K - Công ty cổ phần Mía đường Lam Sơn |
| 07.04.10 | 01.06.10 |
MAFPF1
| MUA: 300K - Công ty Cổ phần Đầu tư Hà Việt (Cổ đông lớn) |
| 06.04.10 | 04.06.10 |
DCC
| BÁN: 400K - CTCP Xây dựng Công nghiệp (DESCON) |
| 05.04.10 | 05.06.10 |
VNS
| BÁN: 950K - Ngô Thị Thúy Vân |
| 05.04.10 | 05.06.10 |
PGC
| BÁN: 20K - Nguyễn Khắc Trí (TV BKS) |
| 05.04.10 | 05.06.10 |
MCG
| BÁN: 73K - Đỗ Quang Tuấn (Phó Tổng Giám đốc) |
| 05.04.10 | 04.06.10 |
VIC
| BÁN: 442K - Phạm Thị Tuyết Mai |
| 05.04.10 | 05.06.10 |
APC
| BÁN: 500K - Quỹ tầm nhìn SSI (SSIVF) (Cổ đông lớn) |
| 05.04.10 | 05.06.10 |
APC
| MUA: 700K - Quỹ tầm nhìn SSI (SSIVF) (Cổ đông lớn) |
| 05.04.10 | 07.05.10 |
BMP
| BÁN: 100K - Citigroup Glogal Market Ltd (CGML) & Citigroup Global Market Financial Products Ltd (CGMFP). (Cổ đông lớn) |
| 05.04.10 | 07.05.10 |
TRC
| BÁN: 100K - Citigroup Global Market Ltd (CGML) và Citigroup Global Market Financial Products Ltd (CGMFP) (cổ đông lớn) |
| 01.04.10 | 01.06.10 |
HLA
| MUA: 1,000K - Trần Xảo Cơ (CT HĐQT) |
| 31.03.10 | 30.05.10 |
MCG
| BÁN: 40K - Nguyễn Ngọc Hưng (Trưởng ban kiểm soát) |
| 26.03.10 | 26.04.10 |
CSG
| MUA: 60K - CTCP Cáp Sài Gòn |
| 26.03.10 | 30.04.10 |
PGD
| BÁN: 37K - Chu Thị Trung |
| | | | |
|
|
|
|
|
|
| 491.11 0.11 [0.02%] |
GTGD(val): 1,013.08 (bil) |
| KLGD(vol): 35,014,480 |
|
|
|
|
|
| 152.99 0.61 [0.4%] |
GTGD(val): 1,282.11 (bil) |
| KLGD(vol): 46,306,940 |
|
|
|
| | HÔM NAY (29/07 17:56) | TĐổi | % | Gtrị |
| | VN (closed): 491.11 | +0.11  | +0.02% | 1,013.0b |
| | HNX (closed): 152.99 | +0.61  | +0.40% | 1,282.1b |
| | UPCOM (closed): 52.58 | +0.44  | +0.84% | 10.9b |
| | | | | |
| | VN-INDEX | TĐổi | Gtrị | NN Ròng |
| | 29/07 (Th) --- 491.11 | +0.02%  | 1,100.0b | 8.3b |
| | 28/07 (We) --- 491.00 | -1.34%  | 1,382.4b | -19.2b |
| | 27/07 (Tu) --- 497.67 | -0.09%  | 1,344.9b | -11.4b |
| | 26/07 (Mo) --- 498.10 | -0.44%  | 1,239.1b | -728.7m |
| | 23/07 (Fr) --- 500.31 | +0.01%  | 1,175.2b | 17.9b |
| | 22/07 (Th) --- 500.28 | -1.01%  | 1,463.6b | 54.3b |
| | 21/07 (We) --- 505.40 | -0.23%  | 1,472.0b | 26.3b |
| | | | | |
| | HNX-INDEX | | | |
| | 29/07 (Th) --- 152.99 | +0.40%  | 1,282.1b | -408.5m |
| | 28/07 (We) --- 152.38 | -1.64%  | 1,006.4b | 5.1b |
| | 27/07 (Tu) --- 154.92 | -0.50%  | 879.4b | 1.6b |
| | 26/07 (Mo) --- 155.70 | -1.45%  | 873.0b | 1.3b |
| | 23/07 (Fr) --- 157.99 | +0.20%  | 1,006.8b | -3.7b |
| | 22/07 (Th) --- 157.68 | -0.81%  | 1,104.3b | 315.2m |
| | 21/07 (We) --- 158.97 | -0.74%  | 1,335.4b | -3.1b |
| | | | | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|