| Đấu giá | UDEC | 12/02/2009 | Đấu giá CT Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. (tại HOSE) | SL bán 15,826,900cp (mệnh giá 10,000đ),giá khởi điểm 10,100đ ,ngày đấu 12/02/09(9h00 ) - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Đấu giá | BT tour | 10/02/2009 | Đấu giá CT Du lịch Bình Thuận. (tại HOSE) | SL bán 2,845,500cp (mệnh giá 10,000đ),giá khởi điểm 10,000đ ,ngày đấu 10/02/09(9h00 ) - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Đấu giá | MEKONIME | 09/02/2009 | Đấu giá CT Nông sản Thực phẩm Xuất khẩu TP Cần Thơ (tại HOSE) | SL bán 10,446,050cp (mệnh giá 10,000đ),giá khởi điểm 10,000đ ,ngày đấu 09/02/09(9h00 ) - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Trả cổ tức | DXP | 14/01/2009 | Trả cổ tức năm 2008 đợt 1: 1200đ - ngày GDịch dự kiến 11/02/09 | Ngày GDịch thực tế 11/02/09 | |
| Trả cổ tức | HBE | 13/01/2009 | Trả cổ tức năm 2008 đợt 1: 1200đ - ngày GDịch dự kiến 16/02/09 | Ngày GDịch thực tế 16/02/09 | |
| Đại hội cổ đông | EBS | 13/01/2009 | ĐHCĐ thường niên - ngày họp 20/02/09 | | Khách sạn La Thành |
| Đại hội cổ đông | PSC | 12/01/2009 | ĐHCĐ thường niên - ngày họp 22/03/09 | | Khách sạn Victory 14 Võ Văn Tần Quận 3 Tp.HCM |
| Trả cổ tức | BST | 12/01/2009 | Trả cổ tức năm 2008 đợt 1: 1200đ - ngày GDịch dự kiến 12/02/09 | Ngày GDịch thực tế 12/02/09 | |
| Trả cổ tức | HSC | 09/01/2009 | Trả cổ tức năm 2008 đợt 5: 1100đ - ngày GDịch dự kiến 11/02/09 | Ngày GDịch thực tế 11/02/09 | |
| Đấu giá | ALC 2 | 09/01/2009 | Đấu giá CTCP Cho Thuê Tài Chính II - Ngân hàng Nno PTNT Việt Nam , hạn nộp Hsơ 02/01/09 (tại HOSE) | SL bán 13,354,100cp (mệnh giá 10,000đ),giá khởi điểm 10,500đ - hạn bỏ phiếu 07/01/09(15h00) ,ngày đấu 09/01/09(9h00 ) ,ngày ttoán 23/01/09 - SL đăng ký 14,469,700cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Giao dịch cổ đông lớn | HTV | 09/01/2009 | Công ty cổ phần Vận tải Hà Tiên Đăng ký mua 200,000cp (từ 09/01/09 đến 09/04/09) | SL nắm giữ 545,140cp - SL sau giao dịch 745,140cp | |
| Giao dịch cổ đông lớn | VNA | 08/01/2009 | Đòan văn Minh (Ủy Viên Hội Đồng Quản Trị) Đăng ký mua 30,000cp (từ 08/01/09 đến 08/02/09) | SL nắm giữ 5,100cp - SL sau giao dịch 35,100cp | |
| Giao dịch cổ đông lớn | FBT | 08/01/2009 | Công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt Đăng ký bán 254,810cp (từ 08/01/09 đến 08/04/09) | SL nắm giữ 304,817cp (tỷ lệ 2.03%) - SL sau giao dịch 50,007cp (tỷ lệ 0.33%) | |
| Giao dịch cổ đông lớn | SFC | 07/01/2009 | Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận Đăng ký mua 140,000cp (từ 07/01/09 đến 22/01/09) | SL nắm giữ 702,330cp (tỷ lệ 20.06%) - SL sau giao dịch 842,320cp (tỷ lệ 24.77%) | |
| Giao dịch cổ đông lớn | FBT | 07/01/2009 | Công ty TNHH Rồng Thái Bình Dương Đăng ký bán 331,100cp (từ 07/01/09 đến 28/02/09) | SL nắm giữ 331,100cp - SL sau giao dịch 0cp | |
| Giao dịch cổ đông lớn | TV4 | 07/01/2009 | Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 Đăng ký mua 100,000cp (từ 07/01/09 đến 31/03/09) | - SL sau giao dịch 100,000cp (tỷ lệ 3.64%) | Nguồn vốn thực hiện: Lợi nhuận để lại năm 2007,Mục đích: bình ổn giá CP Công ty |
| Trả cổ tức | V11 | 07/01/2009 | Trả cổ tức năm 2008 đợt 1: 1400đ - ngày GDịch dự kiến 06/02/09 | Ngày GDịch thực tế 06/02/09 | |
| Đấu giá | SOMACO | 06/01/2009 | Đấu giá CTCP Thương mại Sông Mã , hạn nộp Hsơ 31/12/08 (tại HOSE) | SL bán 24,586cp (mệnh giá 100,000đ),giá khởi điểm 101,000đ - hạn bỏ phiếu 02/01/09(15h30) ,ngày đấu 06/01/09(9h30 ) ,ngày ttoán 19/01/09 - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Đấu giá | NDPHAR | 06/01/2009 | Đấu giá CTCP Dược Nam Định , hạn nộp Hsơ 25/12/08 (tại HOSE) | SL bán 2,400cp (mệnh giá 100,000đ),giá khởi điểm 100,000đ - hạn bỏ phiếu 31/12/08(16h00) ,ngày đấu 06/01/09(10h00) ,ngày ttoán 23/01/09 - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Đấu giá | AGRISECO | 06/01/2009 | Đấu giá CT TNHH chứng khoán NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam , hạn nộp Hsơ 29/12/08 (tại HASTC) | SL bán 30,041,617cp (mệnh giá 10,000đ),giá khởi điểm 10,500đ - hạn bỏ phiếu 02/01/09(16h00) ,ngày đấu 06/01/09(8h30 ) ,ngày ttoán 20/01/09 - SL đăng ký 32,022,200cp ,SL bán được 30,041,617cp ,giá cao nhất 13,500đ ,giá thấp nhất 10,500đ ,giá TB 10,521đ | |
| Phát hành cổ phiếu | TMS | 06/01/2009 | Phát hành CP - 1 được mua 0.300 giá 30000 (Số CP tăng từ 6,348,000 CP -> 8,252,400 CP) | - ngày ĐKýCuối 26/02/09 - ngày CNhượngCuối 21/02/09 - ngày GDịch DựKiến 30/03/09 | Cbán cho CĐHH TL 10:3 giá 30.000 |
| Giao dịch cổ đông lớn | SD5 | 06/01/2009 | Phạm Xuân Tiêng (TV BKS) Đăng ký bán 5,000cp (từ 06/01/09 đến 06/02/09) | SL nắm giữ 71,586cp - SL sau giao dịch 66,586cp | |
| Giao dịch cổ đông lớn | LTC | 06/01/2009 | Nguyễn Quốc Khánh (Chủ tịch HĐQT, Giám đốc) Đăng ký mua 60,500cp (từ 06/01/09 đến 24/01/09) | SL nắm giữ 158,500cp - SL sau giao dịch 219,000cp | |
| Phát hành cổ phiếu | MCO | 05/01/2009 | Phát hành CP thưởng - 1 được thưởng 0.140 (Số CP tăng từ 3,599,996 CP -> 4,103,995 CP) | | PH CP thưởng TL 14% |
| Đấu giá | BDPC | 05/01/2009 | Đấu giá CTCP Nhựa Bạch Đằng , hạn nộp Hsơ 29/12/08 (tại HOSE) | SL bán 7,918cp (mệnh giá 100,000đ),giá khởi điểm 150,000đ - hạn bỏ phiếu 29/12/08(15h30) ,ngày đấu 05/01/09(14h30) ,ngày ttoán 20/01/09 - SL đăng ký 0cp ,SL bán được 0cp ,giá cao nhất 0đ ,giá thấp nhất 0đ ,giá TB 0đ | |
| Đại hội cổ đông | STB | 05/01/2009 | ĐHCĐ thường niên - ngày họp 16/03/09 | | Hội trường Dinh Thống Nhất, số 135 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM (thứ 2) |
| Phát hành cổ phiếu | TTF | 02/01/2009 | Phát hành CP thưởng - 1 được thưởng 0.333 (Số CP tăng từ 15,000,000 CP -> 20,000,000 CP) | - ngày GDịch DựKiến 26/02/09 | PH CP thưởng cuối 6T 2007 cho CĐHH TL 3:1 |
| Giao dịch cổ đông lớn | LSS | 02/01/2009 | Phạm Văn Huệ (Phó Tổng Giám Đốc) Đăng ký bán 25,000cp (từ 02/01/09 đến 30/03/09) | SL nắm giữ 47,250cp (tỷ lệ 0.16%) - SL sau giao dịch 22,250cp (tỷ lệ 0.07%) | |
| Giao dịch cổ đông lớn | SMC | 02/01/2009 | Nguyễn Văn Tiến (TV HĐQT Kiêm GĐ Hành Chính) Đăng ký mua 10,000cp (từ 02/01/09 đến 02/02/09) | SL nắm giữ 271,650cp (tỷ lệ 2.47%) - SL sau giao dịch 281,650cp (tỷ lệ 2.56%) | |
| Giao dịch cổ đông lớn | TBX | 02/01/2009 | Đoàn Thanh Tùng Đăng ký mua 3,000cp (từ 02/01/09 đến 02/02/09) | SL nắm giữ 2,500cp - SL sau giao dịch 5,500cp | Phương thức thực hiện giao dịch: Giao dịch báo giá |
| Giao dịch cổ đông lớn | VNE | 02/01/2009 | Ông Vũ Văn Diêm (TV HĐQT) Đăng ký bán 500,000cp (từ 02/01/09 đến 31/03/09) | SL nắm giữ 500,000cp (tỷ lệ 0.16%) - SL sau giao dịch 0cp | |
| | | | | | |