- Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa Hòa Phát, tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập từ tháng 4/1996.
- Ngày 30/12/2003 Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ký Quyết định số 7975/QĐ-BDG&ĐT-TCCB phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục thành Công ty cổ phần.
- Công ty chính thức chuyển thành Công ty cổ phần từ ngày 12/01/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203000201 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp ngày 12/01/2004�

Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203000201 do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp ngày 12/01/2004.

Ngành nghề kinh doanh của Công ty bao gồm:
- In sách giáo khoa, sách báo tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì các giấy tờ quản lý kinh tế xã hội.
- Sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm: Giấy kẻ, vở học sinh, nhãn vở, sổ tay và các loại văn phòng phẩm.
- Nhập khẩu vật tư thiết bị kỹ thuật in phục vụ sản xuất, kinh doanh.
- Kinh doanh vật tư thiết bị ngành in.

Ngoài mảng sách giáo khoa in theo hợp đồng với Công ty mẹ là NXBGD, Công ty có kế hoạch từng bước mở rộng đối tượng khách hàng, thị trường nhằm nâng tỷ trọng doanh thu từ các đối tượng này lên. Công ty sẽ tập trung chủ yếu vào các Nhà xuất bản, các công ty phát hành sách khác trên địa bàn các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên�

- Công ty cổ phần In Sách Giáo Khoa Hòa Phát là một trong những công ty con của Nhà Xuất bản Giáo dục, lĩnh vực chủ yếu in sách giáo khoa, khách hàng chính của công ty là NXBGD với doanh số thực hiện bình quân hàng năm, chiếm khoảng 92% trong tổng doanh thu. Hoạt động cắt rọc của công ty hàng năm cũng mang lại phần doanh thu chiếm hơn 2% trong tổng doanh thu. Ngoài ra các hoạt động in sách khác như sách tham khảo, sách thực hành, các loại sách mang tính chất kinh tế - xã hội, tem nhãn, biểu mẫu, giấy tờ ... chiếm 6% trong tổng doanh thu. Thị trường tiêu thụ chính cho các sản phẩm này chủ yếu tập trung ở thành phố Đà Nẵng và các tỉnh Miền Trung.
- Để thực hiện tốt chủ trương nâng cao chất lượng kỹ thuật trong việc in SGK công ty tiếp tục đổi mới kỹ thuật công nghệ, vừa in SGK có chất lượng tốt vừa tăng khả năng cạnh tranh nhận in thêm hàng cao cấp tận dụng hết công suất của máy móc thiết bị, Công ty đã trang bị hệ thống máy móc thiết bị in và sau in hiện đại, qui trình khép kín, năng suất cao. Hiện công ty có 2 máy in offset tờ rời 4 màu khổ 72 x 102 cm của Nhật, 1 máy in 2 màu đảo trang khổ 72 x 102cm của Nhật, máy in 2 màu Heidelberg của Đức và nhiều máy in khác. Hệ thống máy hoàn thiện sau in cũng được trang bị đầy đủ như máy vạch, máy khâu, máy bắt tay sách, máy vô bìa, máy xén thành phẩm...
- Hàng năm Công ty in gần 10 triệu bản sách giáo khoa phục vụ cho nhu cầu sách giáo khoa theo kế hoạch của Nhà Xuất bản Giáo dục tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên với sản lượng trang in thành phẩm qui theo khổ chuẩn 14,3 x 20,3 gần 1,2 tỉ trang in với hệ số màu là 2,5.
- Với hệ thống máy in được trang bị tại Công ty như hiện nay thì năng lực in hàng năm từ 1,8 đến 2 tỉ trang in thành phẩm, tức là từ 5,4 - 6 tỉ trang in công nghiệp tương đương với hệ số màu là 3,0. Hệ số màu càng cao chứng tỏ khả năng in sách màu, hàng nhiều màu của công ty càng lớn�

Phấn đấu trong năm 2007 đạt sản lượng trang in sách giáo khoa là 1,383 tỷ trang in thành phẩm, để thực hiện được chỉ tiêu này công ty sẽ nỗ lực tập trung in sách giáo khoa mới phục vụ năm học 2006 - 2007 để đảm bảo doanh thu, thu nhập cho người lao động cũng như cổ tức cho các cổ đông. Ngoài ra Công ty tập trung khai thác hợp đồng in với các đơn vị để in sách tham khảo, chỉ tiêu phấn đấu 100 triệu trang in, tăng 160% so với năm trước và cố gắng nâng cao tỉ lệ này cho các năm sau. Công ty sẽ đáp ứng kịp thời tiến độ in, phục vụ tốt nhất nhu cầu của khách hàng đầy đủ, đồng bộ, đồng thời nỗ lực tìm kiếm đối tác để khai thác các hợp đồng với các đối tác khác�
Thống kê giao dịch 
Giá thay đổi 1tháng0.5%
Giá thay đổi 6tháng45.9%
KL GD TB ngày - 1tháng1,963
KL GD TB ngày - 6tháng2,374
TKê GD NĐTNNgoài 
NĐTNN - 1tuần Vol Mua-Bán0
NĐTNN - 1thg Vol Mua-Bán0
NĐTNN - Room còn (29/07)613.2k
NĐTNN - Tổng Room (29/07)0
NĐTNN - Room % (29/07) 
Chỉ số Cổ phiếu 
Số cp niêm yết ban đầu900.0k
Số cp (hiện tại)1.3m
Số năm niêm yết3.62
Tỷ lệ tăng cổ phiếu (từ khi NY)40.0%
Tỷ lệ tăng cổ phiếu hàng năm11.0%
Vốn hoá thị trường (29/07)24.7b
Vốn hoá ttrường (tỷ lệ) (29/07)0.003%
Chỉ số kinh doanh 
PE (29/07)11.6
PE 4 Quý gần nhất (29/07)11.4
EPS 4 Quý gần nhất1,709
Giá trị sổ sách (2009)11,403
Giá / Giá trị sổ sách (29/07)1.7
EPS tổng (2010)628
Cổ tức (2009)1,000
Trả Cổ tức bằng cổ phiếu (2009) 
Cổ tức / Giá (29/07)5.1%
ROE (2009)14.8%
ROA (2009)10.6%
Tỷ số LN trên dthu thuần (2009)8.0%
Vòng quay tổng tài sản (2009)1.34
Tổng TSản/ VCSH (2009)1.39
Chỉ số BETA 
BETA (180d-29/07)0.50
ALPHA (180d-29/07)0.0000
R Squared (180d-29/07)0.03
TÀI CHÍNH2010200920082007200620052004
       
Doanh thu thuần 26b26b25b26b24b22b
LN sau thuế 2b2b1b2b2b2b
       
Tổng Tài sản 19b16b17b17b16b 
Nguồn vốn chủ sở hữu 14b14b15b13b11b 
... Nguồn vốn kdoanh 12b12b12b13b11b 
... Thặng dư vốn cổ phần       
... Cổ phiếu ngân quỹ b     
... Lãi chưa pphối lũy kế   1b   
       
Tổng số cổ phần1,260k1,260k1,260k1,260k900k  
… Lợi nhuận trên 1CP (EPS) 1,6862,0371,4303,000  
… Giá trị sổ sách trên 1 CP (BV) 11,40311,30911,93815,477  
Tỷ suất lợi nhuận trên VCSH (ROE) 14.8%18.0%12.0%19.4%23.7% 
… Giá / EPS (PE) 7.94.127.9 0.00.0
… Giá / Giá trị sổ sách (PB) 1.10.73.3 0.00.0
       
Giá CP cuối kỳ19.613.48.440.0   
Giá CP thay đổi %37.1%50.6%-73.0%0.0%   
GD TBình ngày - Khối lượng22k13k10k4k   
NĐT NNgoài Mua (Vol)0k3k0k    
NĐT NNgoài Bán (Vol)0k3k0k    
LỢI NHUẬN THUẦN (Báo cáo quý)Q1Q2Q3Q4Total  
20100.7b   0.7b  
20090.7b0.7b0.1b0.4b2.1b  
20081.4b0.2b0.7b2.3b4.7b  
20070.6b0.5b0.7b-0.1b1.7b  
2006   -0.0b-0.0b  
EPS (Báo cáo quý)Q1Q2Q3Q4Total  
2010628   628  
20096145931413461,694  
20081,1401925881,8703,790  
2007675464583-1251,596  
2006   -23-23  
Lĩnh vực: Xuất bảnGiáThay đổiTrail EPSTrail PEGtrị ssáchVốn HoáGDNN 1Thg Vol
BDB --- Sách TBị BìnhĐịnh (HX) 12.4 0na014b 
BED --- Sách TBị Đà Nẵng (HX) 14.6 1,8138.113,08844b 
BST --- Sách TBị B.Thuận (HX) 12.5 1,5468.110,89014b 
DAD --- Giáo Dục Đà Nẵng (HX) 14.8+2.1% 1,7448.510,26174b+2.0k
DAE --- Sách GD Đà Nẵng (HX) 15.1+0.7% 2,4136.312,56623b 
DHI --- In Diên Hồng (HX) 14.8+5.7% 58425.311,42220b+1.0k
DST --- Sách TBị Nam Định (HX) 14.7+4.3% 95015.511,67915b 
EBS --- Sách GD Hà Nội (HX) 18.4+4.0% 1,24214.87,128188b+88.1k
ECI --- BảnĐồ TrnhẢnhGD (HX) 20.3+6.8% 1,24716.312,33538b 
EID --- ĐTư PT GiáoDụcHN (HX) 17.2+3.6% 2,5816.712,934255b 
FPT --- CôngNghệ FPT (HO) 74.5+4.9% 7,5009.921,00714,189b+2.7m
HBE --- Sách TBị Hà Tĩnh (HX) 10.8+2.9% 89012.1076b 
HEV --- Sách ĐH Dạy Nghề (HX) 17.0-1.7% 3,3925.016,18317b 
HST --- Sách TBị Hưng Yên (HX) 11.2+4.7% -342na10,55717b 
---> HTP --- In SGK Hòa Phát (HX) 19.6 1,70911.511,40325b 
IHK --- In HàngKhông (UC) 15.5-3.1%  na026b 
KBE --- Sách Tbị KiênGiang (UC) 60.5  na 74b 
LBE --- Sách TBị Long An (HX) 13.4+0.8% 1,16211.514,62315b 
PNC --- Văn hoá PhươngNam (HO) 12.8+1.6% 41530.817,458103b-4.6k
QST --- Sách TBị QuảngNinh (HX) 13.4 1,32110.113,77418b 
SAP --- In SGK TPHCM (HX) 16.6 1,10215.111,98421b 
SED --- Giáo Dục PhươngNam (HX) 16.7-6.7% 2,7856.012,018134b 
SGD --- Sách GD Tp.HCM (HX) 16.0+2.6% 73721.710,54182b 
SRB --- SARA Cổ phần (HX) 23.0-6.9% -24na10,041141b-4.7k
STC --- Sách TBị HCM (HX) 15.0+1.4% 2,1696.914,57085b 
TPH --- In SGK Hà Nội (HX) 13.0 96613.511,70026b